Cổng Thông Tin Trường Đại Học Văn Hóa

A. GIỚI THIỆU

hcmuc.edu.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Thời gian xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.

Bạn đang xem: Cổng thông tin trường đại học văn hóa

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

Xem thêm: Bật Mí Cách Sử Dụng Đai Quấn Nóng Có Thật Sự Giúp Giảm Mỡ Bụng Không??

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (xét học bạ THPT).Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc học bạ THPT với thi tuyển môn năng khiếu nghệ thuật.Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực từ trường đại học khác tổ chức.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

Trường sẽ thông báo chi tiết trên website.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

5. Học phí

Dự kiến học phí hệ đại học chính quy năm 2021 - 2022 như sau:

Các ngành đào tạo về Du lịch: 12.600.000 đồng/ sinh viên.Các ngành đào tạo khác: 10.600.000 đồng/ sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo

Mã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêu

Thông tin thư viện

7320201C00, D01, D09, D1540
Bảo tàng học

7320305

C00, D01, D09, D15

30
Du lịch

7810101

C00, D01, D10, D15

60

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Chuyên ngành Quản trị lữ hành (7810103A)

- Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch (7810103B)

7810103

C00, D01, D10, D15

100

80

Kinh doanh xuất bản phẩm

7320402

C00, D01, D10, D15

40

Quản lý văn hóa

- Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội (7229042A)

- Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch(7229042B)

- Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật(7229042C)

- Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch(7229042D)

7229042

C00, D01, D09, D15

C00, D01, D09, D15

R01, R02, R03, R04

C00, D01, D09, D15

40

50

40

50

Văn hóa học

- Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam (722904A)

- Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa(722904B)

- Chuyên ngành Truyền thông văn hóa(722904C)

722904

C00, D01, D09, D15

40

50

150

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

7220112

C00, D01, D09, D15

30

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học văn hóa thành phố Hồ Chí Minh như sau:

Ngành

Chuyên ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

THPT Quốc gia

Học bạ

Xét học bạ THPT

Xét KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Thông tin - Thư viện

151716151515,501515

Bảo tàng học

151716151515,501515

Kinh doanh xuất bản phẩm

151716151515,501518,50

Quản lý văn hóa

Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội

18,50

19

18

15

21

22,25

19,50

19,50

Quản lý Di sản văn hóa và phát triển du lịch

15

17

18

15

16

16

21,25

21,0

Tổ chức, dàn dựng chương trình Văn hóa Nghệ thuật

15

17

16

15

18

19,25

17,0

17,0

Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch

21

15

22,5

23,25

25,0

25,0

Văn hóa học

Văn hóa Việt Nam

17191616,5161621,5020,0

Công nghiệp Văn hóa

17181615161622,5024,50

Truyền thông Văn hóa

19,501921202322,5025,5025,50

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

151716151515,501515

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị lữ hành

2224,502525252526,2526,0

Hướng dẫn du lịch

21,252223242423,7526,025,50

Du lịch

202123,52424,2523,7525,5025,50

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

*
Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh

*