LAPSE LÀ GÌ

lapsed tiếng Anh là gì?

lapsed tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng lapsed trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Lapse là gì


Thông tin thuật ngữ lapsed tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
lapsed(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ lapsed

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

lapsed tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ lapsed trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ lapsed tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách In 2 Mặt Trong Word 2007, 2010, 2013, 2016, 2019

lapse /læps/* danh từ- sự lầm lẫn, sự sai sót=a lapse of memory+ sự nhâng trí; sự nhớ lắm=a lapse of the tongue+ sự lỡ lời, sự viết lẫn- sự sa ngâ, sự suy đồi, sự truỵ lạc=a lapse from virtue; moral lapse+ sự sa ngã- khoảng, quãng, lát, hồi=a lapse of time+ một khoảng thời gian- (pháp lý) sự mất hiệu lực; sự mất quyền lợi- (khí tượng) sự giảm độ nhiệt; sự giảm áp suất- dòng chảy nhẹ (nước)* nội động từ- sa vào, sa ngã=to lapse into sin+ sa vào vòng tội lỗi- ((thường) + away) trôi đi, qua đi=time lapses away+ thời gian trôi đi- (pháp lý) mất hiệu lực, mất quyền lợi, rơi vào tay người khác=rights may lapse if they are not made use of+ quyền hạn có thể mất hiệu lực nếu không được sử dụng

Thuật ngữ liên quan tới lapsed

Tóm lại nội dung ý nghĩa của lapsed trong tiếng Anh

lapsed có nghĩa là: lapse /læps/* danh từ- sự lầm lẫn, sự sai sót=a lapse of memory+ sự nhâng trí; sự nhớ lắm=a lapse of the tongue+ sự lỡ lời, sự viết lẫn- sự sa ngâ, sự suy đồi, sự truỵ lạc=a lapse from virtue; moral lapse+ sự sa ngã- khoảng, quãng, lát, hồi=a lapse of time+ một khoảng thời gian- (pháp lý) sự mất hiệu lực; sự mất quyền lợi- (khí tượng) sự giảm độ nhiệt; sự giảm áp suất- dòng chảy nhẹ (nước)* nội động từ- sa vào, sa ngã=to lapse into sin+ sa vào vòng tội lỗi- ((thường) + away) trôi đi, qua đi=time lapses away+ thời gian trôi đi- (pháp lý) mất hiệu lực, mất quyền lợi, rơi vào tay người khác=rights may lapse if they are not made use of+ quyền hạn có thể mất hiệu lực nếu không được sử dụng

Đây là cách dùng lapsed tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lapsed tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập channeljc.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

lapse /læps/* danh từ- sự lầm lẫn tiếng Anh là gì? sự sai sót=a lapse of memory+ sự nhâng trí tiếng Anh là gì? sự nhớ lắm=a lapse of the tongue+ sự lỡ lời tiếng Anh là gì? sự viết lẫn- sự sa ngâ tiếng Anh là gì? sự suy đồi tiếng Anh là gì? sự truỵ lạc=a lapse from virtue tiếng Anh là gì? moral lapse+ sự sa ngã- khoảng tiếng Anh là gì? quãng tiếng Anh là gì? lát tiếng Anh là gì? hồi=a lapse of time+ một khoảng thời gian- (pháp lý) sự mất hiệu lực tiếng Anh là gì? sự mất quyền lợi- (khí tượng) sự giảm độ nhiệt tiếng Anh là gì? sự giảm áp suất- dòng chảy nhẹ (nước)* nội động từ- sa vào tiếng Anh là gì? sa ngã=to lapse into sin+ sa vào vòng tội lỗi- ((thường) + away) trôi đi tiếng Anh là gì? qua đi=time lapses away+ thời gian trôi đi- (pháp lý) mất hiệu lực tiếng Anh là gì? mất quyền lợi tiếng Anh là gì? rơi vào tay người khác=rights may lapse if they are not made use of+ quyền hạn có thể mất hiệu lực nếu không được sử dụng