Subsidy là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

subsidy
*

Subsidy (Econ) Trợ cấp.

Bạn đang xem: Subsidy là gì

+ Khoản thanh toán của chính phủ (hay bởi các cá nhân) tạo thành một khoản đệm giữa giá mà người tiêu dùng phải trả và chi phí người sản xuất sao cho giá thấp hơn CHI PHÍ BIÊN.
subsidy /"sʌbsidi/ danh từ
tiền cấp tiền trợ cấphousing subsidy: tiền trợ cấp nhà ởphụ cấp (bao cấp)Lĩnh vực: xây dựngtiền trợ cấp (nhà nước cho xí nghiệp, ...)housing subsidytiền trợ cấp nhà cửasự bao cấptiền khuyến khíchtiền trợ cấpoperating-differential subsidy: tiền trợ cấp chênh lệch doanh nghiệpsubsidy account: tài khoản tiền trợ cấptiền trợ cấp (xuất khẩu)trợ cấpbudgetary subsidy: trợ cấp ngân sáchcompensating subsidy: trợ cấp bù lỗconsumer subsidy equivalent: giá trị tương đương trợ cấp người tiêu dùngcountervailing subsidy: trợ cấp chống bán phá giáexport subsidy: trợ cấp xuất khẩugovernment subsidy: trợ cấp xuất khẩu của Chính phủhousing subsidy for field staff: trợ cấp nhà ở cho nhân viên phục vụ tại hiện trườnginflation subsidy: trợ cấp lạm phátoperating-differential subsidy: tiền trợ cấp chênh lệch doanh nghiệpsubsidy account: tài khoản tiền trợ cấpsubsidy for export: trợ cấp xuất khẩusubsidy for tax collection: trợ cấp thu thuếsubsidy in kind: trợ cấp hiện vậtsubsidy regulation: quy định trợ cấpsubsidy system: chế độ trợ cấptax subsidy: trợ cấp tiền thuếtemporary subsidy: trợ cấp tạm thờisettlement of subsidykết toán tiền phụ cấpstate subsidybao cấp nhà nước
*

*

*

subsidy

Từ điển Collocation

subsidy noun

ADJ. big, heavy, huge, large, massive | small | direct | hidden, indirect The help that the government gives the industry amounts to an indirect subsidy. | annual | EU, government, public, state | agricultural, export, food, housing

QUANT. level The level of subsidy given to farmers is to be reduced.

VERB + SUBSIDY get, receive | lose | give sth, grant sth, pay, provide (sth with) The Arts Council granted them a small subsidy. | cut, reduce Export subsidies have been reduced by 20%. | abolish, remove

SUBSIDY + NOUN payments | scheme, system | cuts

PREP. ~ for state subsidies for rice producers | ~ on subsidies on basic goods and services | ~ to subsidies to agriculture

PHRASES a cut/reduction in subsidies The government cut spending through reductions in state subsidies to industry. | the removal/abolition of subsidies protests against the removal of subsidies on basic commodities

Từ điển WordNet


n.

Xem thêm: 4 Cách Làm Lẩu Gà Ngon Cả Nhà Vừa Ăn Vừa Xuýt Xoa Sướng Miệng

a grant paid by a government to an enterprise that benefits the public

a subsidy for research in artificial intelligence


A benefit given by the government to groupsorindividuals usuallyin the form of a cash payment or tax reduction. The subsidy is usually given to remove some type of burden and is often considered to be in the interest of the public. Politics play an important part in subsidization. In general, the left is more in favor of having subsidized industries, while the right feels that industry should stand on its own without public funds.
There are many forms of subsidies given out by the government, includingwelfare payments, housing loans, student loans andfarm subsidies. For example,if a domestic industry, like farming,is struggling to survive in a highly competitive internationalindustry with low prices,a government may give cash subsidies to farms so that they can sell at the low market price but still achieve financial gain.If a subsidy is given out, the government is said to subsidize that group/industry.
Countervailing DutiesFiscal PolicyMarket DistortionSocial SecuritySubvented LeaseTaxesTransfer Payment